Máy dung để đóng gói dạng ba cạnh các loại nguyên liệu dạng hạt, dạng sợi ngắn, dạng viên cố định như : thực phẩm chiên nổ, đậu phộng, bánh bỏng, ngũ cốc, đường viên, hạt dưa ..Máy có thể kết hợp với các cơ cấu xuống liệu khác để đáp ứng được yêu cầu khác của nguyên liệu như dạng dịch thể hay dạng tương.
Hình thức tạo túi | Hình tháp |
Kích thước tạo túi trong phạm vi | Dài : 40-100 mm Rộng : 40-90 mm |
Dung tích đóng gói | 5-120 ml |
Tốc độ đóng gói | 30-60 túi/ phút |
Tổng công suất | 220V 50Hz 1.5 Kw |
Nguồn khí | 5-7 Mpa |
Trọng lượng | 400 Kg |
Kích thước máy | 900*700*1700 mm |
Máy dùng để đóng gói túi bao ngoài cho các túi bên trong đóng gói các nguyên liệu dạng hạt, dạng sợi ngắn, snack..trong nghành thực phẩm, dược phẩm…
Kích thước tạo túi | Rộng: 30-130 (mm), Dài: 30-180 (mm) |
Tốc độ đóng gói | 25-45túi / phút (Dựa vào nguyên liệu thực tế mới quyết định) |
Phạm vi định lượng | 20-200ml(Nếu quy cách đặc thù có thể đặt hàng theo yêu cầu) |
Điện nguồn | 220V/50Hz/1.9KW |
Trọng lượng máy | 320KG |
Kích thước máy | 900×700×1600mm(Không bao gồm cấp liệu dạng phễu ) |
Hạng mục | Tham số |
Tốc độ đóng gói | ~ 25-35 gói/phút, tùy theo nguyên liệu và chất liệu màng đóng gói |
Độ chính xác | ≤±0.5% |
Kích thước tạo túi | (L)60-300mm (W)90-200 mm |
Độ rộng màng đóng gói | Max 420mm ( với máy VP 52 là 520mm) |
Hình thức tạo túi | Túi gấp bụng |
Phạm vi định lượng | 150-1300ml |
Độ dầy màng đóng gói | 0.04-0.09mm |
Chất liệu màng đóng gói | BOPP/CPP,PET/AL/PE |
Nguồn khí nén | 0.8Mpa 0.5m3/min |
Tổng công suất | Băng tải nâng hình Z (1KW) + 10 đầu cân (1KW) + Máy chủ đóng gói (2.2 KW) + băng tải thành phẩm (0.45KW) = 4.65KW |
Điện nguồn | 380V 50HZ |
Máy nén khí | > 1m3 |
Độ cao thiết bị | 4.0 M |
Giới thiệu linh kiện điện máy đóng gói VP42II |
|||
Stt | Tên linh kiện | Hãng sản xuất | Ghi chú |
1 | Màn hình cảm ứng | WEINVIEW Đài Loan | Màn hình mầu |
2 | PLC | Mitsubishi Nhật | |
3 | Servo motor | SCHNEIDER Đức | Kéo màng |
4 | Servo driver | ||
AIRTAC | Dán ngang | ||
6 | Pittong dán ngang | ||
7 | Pittong dán dọc | SMC Nhật | |
8 | Pittong dao cắt | SMC Nhật | |
9 | Van điện từ | JINGQI Đài Loan | |
10 | Rơ le trung gian | Weidmuller Đức | |
11 | Sensor chạy giấy | BEDELI Đài loan | |
12 | Công tắc điện nguồn | SCHNEIDER Đức | |
13 | Rơ le | XIANLI Trung Quốc | |
14 | Đồng hồ nhiệt | YATAI Thượng Hải |
Đặc tính kỹ thuật
Tham số kỹ thuật
Hạng mục | Tham số |
Tốc độ đóng gói | 25 – 35 gói/phút |
Kích thước tạo túi | (L)60-300mm (W)90-200mm |
Hình thức tạo túi | Gấp bụng, dạng đứng, dục quai… |
Khổ rộng màng đóng gói lớn nhất | 420mm |
Độ dầy màng đóng gói | 0.04-0.09mm |
Lượng khí nén tiêu hao | 0.8Mpa 0.5m3/min |
Công suất/ điện áp | 2.2KW/220V 50-60Hz |
Kích thước máy | L1458*W920*H1392mm |
Trọng lượng máy | 500kg |
Phạm vi cân | 10-1000g |
Sai số | 0.5-1.5g |
Tốc độ cao nhất | 70 gói/phút |
Dung tích | 1.3L |
Số đầu cân | 10 |
Phương thức điều khiển | Màn hình cảm ứng |
Điện áp | AC 110/220±5V, 50 Hz |
Công suất | 1 .3KW |
Kích thước | 1246×1238×1388(mm) |
Trọng lượng | 400kg |
Tham số kỹ thuật
Độ cao nâng | 3m |
Tốc độ nâng | 0-17 m/phút |
Năng suất | 5.5 m3/giờ |
Tổng công suất | 1KW |
Điện nguồn | 380V |
Máy rung cấp liệu CB-A2
Năng suất | 2m3/giờ |
Dung tích | 0.5m3 |
Tham số kỹ thuật
Độ cao nâng | 0.55-0.8m |
Năng suất | 1m3/h |
Tốc độ | 30 m/phút |
Kích thước máy | 2110×340×500mm |
Điện áp | 220V |
Công suất | 0.45KW |
Máy đóng gói hình tháp là loại thiết bị tự động hóa dùng để đóng gói dạng hình tháp cho các nguyên liệu như trà xanh, hồng trà, trà hoa cúc, cà phê, trà bảo vệ sức khỏe, trà đông dược… Máy thích hợp cho các ngành dược phẩm và thực phẩm.
Kí hiệu | YD-SJB02 |
KÍch thước tạo túi | Rộng :60-80, Dài: 40-80 |
Tốc độ đóng gói | 20-30 bags/min |
Phạm vi định lượng | 1-7g |
Điện nguồn | 220V/2KW |
Nguồn khí nén | 0.8mpa |
Lượng hao khí | 0.6m3/min |
Trọng lượng máy | 400kg |
Kích thước máy | 1200*920*2060m |
Kích thước bao ngoài túi | Rộng: 70 – 90 mm, Dài: 80 – 120mm |
Kích thước bên trong | Rộng: 50 – 80 mm, Dài: 50 – 70mm |
Khả năng làm việc | 20 – 40túi/ phút |
Kích thước tem | Rộng: 40 – 55mm, Dài: 20- 24mm |
Kích thước chỉ | 155mm |
Tổng công suất | 220V/50Hz/3,7Kw |
Kích thước bên ngoài | 900x700x1700mm |
Trọng lượng | 500 kg |
Model | MJB-8 |
Vật liệu | Máy kiểu bước, được làm bằng khung hợp kim nhôm chống ăn mòn |
Năng suất | 6.000 ~ 10.000 cốc mỗi ngày, tốc độ máy của chúng tôi có thể đạt tối đa 30 lần / phút, là một trong những máy nhanh nhất ở Trung Quốc hiện tại, với hoàn toàn 8 lỗ (Tốc độ có thể điều chỉnh, nó phải phù hợp với tốc độ của công nhân cấp liệu.) |
Đóng các thành phần | Bánh mỳ x 1 gói gia vị x1 dĩa x1 |
Khí nén làm việc | 0.65-0.7 mpa |
Lượng khí tiêu hao | 0.9 m³/ phút |
Phương thức dán | Dán bằng nhiệt ép nóng |
Nhiệt độ dán | 0-300 độ |
Điện nguồn | 380v 50hz |
Công suất | 8.5 kw |
Trọng lượng | ~2.5 tấn |
Chức năng chính | Đặt cốc theo cách thủ công (tùy chọn thả cốc tự động),
Cho bánh phở, túi gia vị và nĩa vào cốc theo cách thủ công, Đóng nắp cốc tự động (với một máy dò tự động nếu có bất kỳ cốc nào bị thiếu trong cả hàng, mì sẽ không được đóng gói), Hoàn toàn tự động niêm phong,Tự động đầu ra thành phẩm đến băng tải hình chữ L để in ngày sản xuất và ngày hết hạn, và đến máy đóng gói co màng.( các phần sau là tùy chọn ) |
Máy có thể dùng để đóng gói các sản phẩm dạng hộp, chén, bát, có độ chính xác cao và ổn định, dễ vận hành và bảo dưỡng, các bộ phận điện tử trên máy là của các thương hiệu lớn của nước ngoài.
STT | Tên linh kiện | Xuất sứ |
01 | Bộ chuyển đổi tần số | TAIDA |
02 | Chuyển tiếp | OMRON |
03 | Bộ điều khiển nhiệt độ | SHANGHAI YATAI |
04 | Đơn vị khí nén | AIRTAC |
05 | Các thành phần điện áp thấp | SCHNEIDER |
06 | Cầu dao | SCHNEIDER |
07 | Van điện từ | AIRTAC |
08 | Hộp giảm tốc | JIE |
09 | Xi lanh khí | AIRTAC |
10 | XÍCH | CARBON STEEL MADE IN CHINA |
11 | Máy tạo chân không | FESTO |
12 | Bộ cảm biến vị trí | DINGCHEN |
13 | ĐỘNG CƠ | WANNAN |
14 | Khung máy | Sắt tiêu chuẩn chất lượng |
Kích thước tạo túi | Rộng:30-80 dài:50-170 mm |
( theo yêu cầu khách hàng ) | |
Tốc độ đóng gói | 25-45 gói/phút |
Phạm vi định lượng | 10-50 ml |
Tổng công suất | 220V/50HZ/ 1.9KW |
Trọng lượng máy | 400KG |
Kích thước máy | 900×700×1800mm (dài*rộng*cao) |
Máy này phù hợp cho đóng gói các sản phẩm như chè vụn, cà phê, nhân sâm, trà, trà thuốc,… Máy này có thể tự động hoàn toàn các khâu tạo túi, đổ liệu, đo lường, hàn kín. Cấp chỉ, dán nhãn, cắt chỉ, đếm,… Vì thế làm giảm chi phí nhân công và cải tiến chất lượng sản phẩm. Nguyên liệu đóng gói: giấy đóng gói, chỉ, nhãn.
Đơn vị đo lường | Phương pháp thể tích, dạng cốc mâm quay |
Phạm vi định lượng | 1 – 15g/ túi |
Cỡ túi | Min. 50×50mm;Max. 65×80(mm) |
Cỡ nhãn | Rộng:20-28mm;Dài:20-25mm |
Tốc độ đóng gói | 30-60túi/phút |
Kích thước tổng thể | Dài 900 × Rộng 950 ×Cao1800(mm) |
Trọng lượng máy | Khoảng 400KG |
Công suất cần cung cấp | 220V, 50HZ |
Tổng công suất | 1,6KW |
Môtơ chính | 220V, 370W, YJ7134 1 pha,1400vòng/phút |
Nhiệt | 110V, 250W, 2pce, 110V, 300W 2pce |
Hệ thống điều khiển | Khoảng 40w |
Máy đóng gói trà túi lọc tự động DXDC8 IV là loại máy mới nhất của chúng tôi gồm các công đoạn: chiết trà, dán nhiệt, gắn tem, chỉ, đóng túi bao ngoài và có bộ phận xếp vô hộp (Khách lựa chọn). Máy này có hệ thống dán ép mới thay thế cho dán nhiệt kiểu cuộn cũ. Hệ thống máy mới với công nghệ tiến có thể thích hợp đóng gói các loại nguyên liệu khác nhau và có thể tạo ra túi trà đóng gói có chất lượng cao nhất. Máy có thể sử dụng các loại nguyên liệu giấy đóng gói, giấy bao ngoài khác nhau như: giấy/PE, Plastic/Foil/PE, Plastic/PE…
Năng suất tối đa của máy | 105 (±5) túi/phút. |
Thể tích lớn nhất của túi | 8cm3 |
Kích thước túi trà | (62.5 x 50) mm |
Kích thước túi bao ngoài | (80 x 70)mm |
Kích thước của tem | (28 x 24) mm |
Độ dài của dây | 210 mm |
Nguồn điện | 380 V/220V |
Công suất | 2.5 KW |
Trọng lượng của máy | 1210 kg |
Kích thước máy (DxRxC) | 1.84 x 1.29 x 1.89 m |
Năng suất | 30-120 Túi/phút. |
Kích cỡ túi | D 60-190mm,R 30-110mm, C 5-30mm (Có thể thiết kế theo yêu cầu). |
Nguồn điện | 220V, 50Hz |
Công suất | 2kw |
Tốc độ | 60 – 140 gói / phút |
Trọng lượng | 800K |
Kích thước máy | (L)3770×(W)670×(H)1450mm |
Tốc độ | 35-45 bánh/phút |
Điện nguồn | 220v 50hz |
Công suất | 2kw |
Khí nén yêu cầu | 0.5m3/phút ( khách hàng tự chuẩn bị nguồn khí nén ) |
Trọng lượng | 500 kg |
Kích thước | 2700x950x1700 mm |
Phạm vi bao bì xà phòng áp dụng | Đường kính ngoài : 40-60 mm cao 15-40mm ( có thể điều chỉnh theo yêu cầu cụ thể) |
phạm vi đóng gói | rộng 100-150mm |
STT | Tên linh kiện | Xuất sứ |
01 | PLC | Siemens |
02 | Màn hình cảm ứng | Siemens |
03 | Bộ điều khiển điện chính | Schneider |
04 | Xi lanh khí và van từ chính | AirTAC |
05 | Công tắc qang điện và từ tính | SUNX, AirTAC |
Điện nguồn | 220v, 50hz |
Công suất | 0.8 kw |
Tốc độ | 30-50 sản phẩm/phút |
Khí nén yêu cầu | 0.5-0.6 mpa |
Lượng tiêu thụ khí nén | 0.28m3/min ( khách hàng tự trang bị máy nén khí ) |
Kích thước máy | 2400x1600x1550 mm |
Trọng lượng máy | 480 kg |